dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Words Containing "c^"
Chạy chơn không bén đất
Chạy cửa trước vào cửa sau
Cha yếu làm việc nhẹ, con khoẻ làm việc nặng
Cháy gan cháy ruột
Chạy hộc tốc dốc gan
Chạy lóc xóc không bằng góc vườn
Chạy lờ mắc đó
Cháy lòng cháy ruột
Chạy long tóc gáy
Chạy mắc chân lên cổ
Chạy mất đất nhà phật
Chảy máu sáu quan, chảy mủ đủ chục
Chày máu sáu quan, chảy mủ đủ chục
Chạy ngược chạy xuôi
Cháy nhà cùng sưởi
Cháy nhà hàng phố bằng chân như vại
Cháy nhà hàng phố, bình chân như vại
Cháy nhà hàng xóm bằng chân như vại
Cháy nhà hàng xóm, bình chân như vại
Cháy nhà hàng xứ, bằng chân như vại
Cháy nhà mới ra mạch chuột
Cháy nhà mới ra mặt chuột
Cháy nhà ra mạch chuột
Cháy nhà ra mặt chuột
Chạy như Bành Việt
Chạy như bay
Cháy như cây đình liệu
Chạy như chạy chánh tổng
Chạy như chạy lí trưởng
Chạy như chó dái
Chạy như chó phải lói
Chạy như cờ lông công
Chạy đói lên Bắc, chạy giặc xuống Nam
Chạy ông Phù, phải ông Mã
Chạy rống Bái công
Cháy rừng bởi chưng đốm lửa
Cháy rừng bởi chưng tí lửa
Cháy ruột cháy gan
Cháy thành vạ lây
Chạy thầy chạy thợ
Chạy thầy chạy thuốc
Chạy trời không khỏi nắng
Chạy trời không khỏi số
Chạy đua một ngựa
Chạy vào hòm, luồn vào ống
Chạy vắt chân lên cổ
Chạy voi chẳng xấu mặt nào
Chê bí phải bầu
Chê cam sành gặp phải quýt hôi
Chê cam sành, gặp quýt hôi
Chê cam sành, lại phải quýt hôi
Chếch oách như mạch Hải Thượng
Chê chồng chẳng bõ chồng chê
Chê chồng trước đánh đau, gặp chồng sau mau đánh
Chê cơm hẩm, lẩm cả cơm thiu
Chê của cô của dì, lấy gì làm bữa
Chê của dì lấy gì làm bữa
Chê của nào trời trao của ấy
Chẻ củi xem thớ, lấy vợ xem tông
Chê dao lụt có ngày cụt lóng
Chê dao nhụt có ngày cụt tay
Chè hâm lại, gái ngủ trưa
Chè hâm lại, gái đò đưa
Chè hàng nổi, xôi hàng chỗ, võ hàng đời
Chè lam bánh bỏng chẳng hỏng miếng nào
Chè làng Rùm, hùm Mai Sưu
Chê lê chẳng được
Chê lê chẳng được, rồi ngui ngủi như lợn ăn khoai
Che mắt thế gian
Chém cây sống, trồng cây chết
Chém cha cái đất xứ Đoài, ăn cơm thì nhiều. thì ít, ngô khoai
Chễm chệ như rể bà goá
Chễm chệ như rể bà hoá
Chém con đằng sống không ai chém con đằng lưỡi
Chê mẹ chồng trước đánh đau, gặp mẹ chồng sau mau đánh
Chê mẹ chồng trước đánh đau, phải mẹ chồng sau mau đánh
Chém giặc phạt chuối, vật đuối ập lèo
Chém giống hại nòi, tài coi bằng rác
Che miệng thế gian
Chém làng cách một gang, chém lang sâu một tấc
Chém ma vương mở đường cho thiên hạ
Chém nhau đằng sống, không chém nhau đằng lưỡi
Chém nhau đường sống, không ai chém nhau đường lưỡi
Chè Môi lôi khoẻ, Hạ Chế bẻ nhanh
Chém rắn giữa khúc
Chém thù một nhát, bắn cất một tên
Chém to bung dừ
Chém to kho dừ
Chém to kho mặn
Chém to kho nhừ
««
«
14
15
16
17
18
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...